âm ỉ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: âm ỉ (Tính từ)

Tình trạng kéo dài, ngấm ngầm, không dữ dội.

Ví dụ (3)
  • 1."Bụng đau âm ỉ."
  • 2.""Một mình âm ỉ đêm chầy, Đĩa dầu vơi, nước mắt đầy, năm canh.""
  • 3."Nỗi buồn trong anh dâng lên âm ỉ, không thể bày tỏ."

Lưu ý khi sử dụng "âm ỉ"

Lưu ý về tính từ

"âm ỉ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "âm ỉ"

âm ỉ là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng kéo dài, ngấm ngầm, không dữ dội. Ví dụ: "Bụng đau âm ỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này