ân nghĩa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ân nghĩa (Danh từ)

Tình cảm gắn bó, sâu nặng do có những ân huệ trao đổi giữa hai người.

Ví dụ (4)
  • 1."Ân nghĩa sinh thành"
  • 2."Báo đáp ân nghĩa"
  • 3."Giữa hai gia đình luôn có ân nghĩa từ nhiều năm trước."
  • 4."Ân nghĩa bạn bè khiến tôi luôn ghi nhớ ơn của họ."

Lưu ý khi sử dụng "ân nghĩa"

Lưu ý về danh từ

"ân nghĩa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ân nghĩa"

ân nghĩa là danh từ trong tiếng Việt. Tình cảm gắn bó, sâu nặng do có những ân huệ trao đổi giữa hai người. Ví dụ: "Ân nghĩa sinh thành"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này