ân hận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ân hận (Động từ)

Cảm giác băn khoăn, day dứt và tự trách mình vì đã để xảy ra điều không tốt.

Ví dụ (4)
  • 1."Ân hận vì đã làm phật lòng cha mẹ."
  • 2."Không có gì phải ân hận."
  • 3."Tôi ân hận vì đã không thăm ông bà khi còn có thể."
  • 4."Chị ấy ân hận khi để lỡ cơ hội quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "ân hận"

Lưu ý về động từ

"ân hận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ân hận"

ân hận là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác băn khoăn, day dứt và tự trách mình vì đã để xảy ra điều không tốt. Ví dụ: "Ân hận vì đã làm phật lòng cha mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này