ân cần
Định nghĩa
Nghĩa 1: ân cần (Tính từ)
Từ miêu tả sự đối xử với sự nhiệt tình và chu đáo.
- 1."Tiếp đãi ân cần."
- 2."Người phục vụ ân cần chăm sóc khách hàng."
- 3.""Thuý Vân chợt tỉnh giấc xuân, Dưới đèn ghé đến, ân cần hỏi han.""
Lưu ý khi sử dụng "ân cần"
Lưu ý về tính từ
"ân cần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ân cần"
ân cần là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả sự đối xử với sự nhiệt tình và chu đáo. Ví dụ: "Tiếp đãi ân cần."
Từ liên quan
âm ẩm
Có độ ẩm nhẹ, không khô hẳn.
âm ỉ
Tình trạng kéo dài, ngấm ngầm, không dữ dội.
ân
Một từ cổ, có nghĩa là ơn.
ân giảm
Giảm thiểu những cảm xúc tiêu cực hoặc cảm giác tội lỗi.
ân huệ
(Trang trọng) ơn mà người cấp trên ban cho người cấp dưới.
ân hận
Cảm giác băn khoăn, day dứt và tự trách mình vì đã để xảy ra điều không tốt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.