ân huệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ân huệ (Danh từ)

(Trang trọng) ơn mà người cấp trên ban cho người cấp dưới.

Ví dụ (3)
  • 1."Ban ân huệ cho những người có thành tích xuất sắc."
  • 2."Việc nhỏ có gì đâu mà ân với huệ?"
  • 3."Tôi rất trân trọng ân huệ mà ông đã dành cho tôi."

Lưu ý khi sử dụng "ân huệ"

Lưu ý về danh từ

"ân huệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ân huệ"

ân huệ là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) ơn mà người cấp trên ban cho người cấp dưới. Ví dụ: "Ban ân huệ cho những người có thành tích xuất sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này