ác chiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ác chiến (Động từ)

Chiến đấu rất ác liệt, dẫn đến nhiều thương vong.

Ví dụ (3)
  • 1."Trận ác chiến diễn ra suốt đêm."
  • 2."Cuộc ác chiến tại miền Bắc khiến hàng trăm người thiệt mạng."
  • 3."Họ đã trải qua một trận ác chiến đầy căng thẳng."

Lưu ý khi sử dụng "ác chiến"

Lưu ý về động từ

"ác chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ác chiến"

ác chiến là động từ trong tiếng Việt. Chiến đấu rất ác liệt, dẫn đến nhiều thương vong. Ví dụ: "Trận ác chiến diễn ra suốt đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này