ác báo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ác báo (Động từ)

Theo quan niệm của đạo Phật, người làm việc xấu sẽ phải nhận lại những hậu quả xấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm điều ác sẽ bị ác báo."
  • 2."Ông ta đã lừa đảo nhiều người, cuối cùng cũng phải chịu ác báo."
  • 3."Khi làm hại người khác, bạn không thể tránh khỏi ác báo."

Lưu ý khi sử dụng "ác báo"

Lưu ý về động từ

"ác báo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ác báo"

ác báo là động từ trong tiếng Việt. Theo quan niệm của đạo Phật, người làm việc xấu sẽ phải nhận lại những hậu quả xấu. Ví dụ: "Làm điều ác sẽ bị ác báo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này