ác

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ác (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) chỉ mặt trời.

Ví dụ (1)
  • 1.""Trải bao thỏ lặn ác tà, Ấy mồ vô chủ ai mà viếng thăm!""
2
Tính từ

Nghĩa 2: ác (Tính từ)

(Khẩu ngữ) mô tả một mức độ rất cao, gây ấn tượng mạnh mẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Năm nay rét ác hơn mọi năm."
  • 2."Pháo địch bắn rất ác."
  • 3."Cô ta dạo này diện ác!"
  • 4."Chiếc xe này chạy ác quá, làm ai cũng phải trầm trồ."

Lưu ý khi sử dụng "ác"

Lưu ý về tính từ

"ác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ác"

ác là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) chỉ mặt trời. Ví dụ: ""Trải bao thỏ lặn ác tà, Ấy mồ vô chủ ai mà viếng thăm!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này