á thánh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: á thánh (Danh từ)

Danh hiệu mà xã hội tặng cho những người có vốn hiểu biết rộng và phẩm chất đạo đức cao, đứng sau bậc thánh trong Nho giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Mạnh Tử được người đời xếp vào hàng á thánh, sau Khổng Tử."
  • 2."Những bậc á thánh thường được kính trọng trong văn hóa dân tộc."
2
Động từ

Nghĩa 2: á thánh (Động từ)

(Khẩu ngữ) Dùng để chào nhau theo cách nói hồn nhiên, trẻ con.

Ví dụ (3)
  • 1."Ạ bác đi con."
  • 2."Ạ mẹ đi nào!"
  • 3."Ạ cô chú ơi, con muốn đi chơi."

Lưu ý khi sử dụng "á thánh"

Lưu ý về động từ

"á thánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"á thánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "á thánh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "á thánh"

á thánh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Danh hiệu mà xã hội tặng cho những người có vốn hiểu biết rộng và phẩm chất đạo đức cao, đứng sau bậc thánh trong Nho giáo. Ví dụ: "Mạnh Tử được người đời xếp vào hàng á thánh, sau Khổng Tử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này