Từ vựng chủ đề: Văn Chương
Dưới đây là 12 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Văn Chương", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- ai hoài(Từ cũ, Văn chương) cảm giác buồn thương và nhớ nhung da diết.
- anh kiệt(Từ cũ, Văn chương) từ chỉ những người anh hùng, xuất chúng.
- anh tuấn(Từ cũ, Văn chương) chỉ người đàn ông trẻ có ngoại hình đẹp và tài năng xuất sắc.
- ban mai(Văn chương) thời điểm buổi sáng, lúc mới sáng sớm.
- bạn lòng(Trong văn chương) Bạn tâm tình; cũng được dùng để chỉ người yêu thương.
- bất kểTừ dùng để chỉ không có sự phân biệt hay lựa chọn nào, không loại trừ bất kỳ trường hợp nào.
- bấyMềm nhũn đến mức chạm vào thì sẽ bị nát ra hoặc rã ra.
- bấy chàyMột từ cũ thường được sử dụng trong văn chương để chỉ thời gian đã qua.
- ái tình(Văn chương) Tình yêu giữa nam và nữ.
- âm cung(Từ cũ, Văn chương) Cung điện trong âm phủ, nơi mà linh hồn của người đã khuất được đưa tới, theo quan niệm mê tín.
- âm công(Từ cũ, Văn chương) chỉ về những điều tốt đẹp, công đức được ghi nhận.
- âuĐồ đựng giống như cái ang, nhưng kích thước nhỏ hơn.