bất kể
Định nghĩa
Nghĩa 1: bất kể (Phụ từ)
Từ dùng để chỉ không có sự phân biệt hay lựa chọn nào, không loại trừ bất kỳ trường hợp nào.
- 1."Bất kể ai cũng phải tuân thủ pháp luật."
- 2."Chúng ta làm việc bất kể đêm ngày để hoàn thành dự án."
- 3.""Hắn thâu tô rất nặng, đánh đập tá điền bất kể sống chết.""
- 4."Bất kể nơi đâu, anh cũng sẽ tìm thấy sự giúp đỡ."
Câu hỏi thường gặp về "bất kể"
bất kể là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ không có sự phân biệt hay lựa chọn nào, không loại trừ bất kỳ trường hợp nào. Ví dụ: "Bất kể ai cũng phải tuân thủ pháp luật."
Từ liên quan
bất khả xâm phạm
Không thể bị xâm phạm, bị tác động hoặc bị làm tổn thương.
bất kì
Không xác định, không có sự chọn lựa hay giới hạn nào.
bất kính
Thiếu tôn trọng hoặc không thể hiện sự kính trọng đối với người khác.
bất kỳ
Dùng để chỉ một đối tượng nào đó mà không xác định cụ thể.
bất luận
Từ diễn đạt ý không loại trừ bất kỳ trường hợp nào.
bất lương
Không có lương thiện, chỉ hành vi hoặc người không trung thực, không chính đáng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.