bạn lòng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạn lòng (Danh từ)

(Trong văn chương) Bạn tâm tình; cũng được dùng để chỉ người yêu thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Thương nhớ bạn lòng."
  • 2."Tôi luôn coi cô ấy là bạn lòng của mình."
  • 3."Những bài thơ viết về bạn lòng luôn đầy cảm xúc."

Lưu ý khi sử dụng "bạn lòng"

Lưu ý về danh từ

"bạn lòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bạn lòng"

bạn lòng là danh từ trong tiếng Việt. (Trong văn chương) Bạn tâm tình; cũng được dùng để chỉ người yêu thương. Ví dụ: "Thương nhớ bạn lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này