ai hoài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ai hoài (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) cảm giác buồn thương và nhớ nhung da diết.

Ví dụ (3)
  • 1.""Cớ sao chàng chẳng vãng lai, Để em thổn thức ai hoài trót đêm.""
  • 2."Mỗi khi nhớ về quê hương, lòng tôi lại ai hoài mãi."
  • 3."Nỗi nhớ người xưa khiến trái tim anh ai hoài những đêm dài."

Lưu ý khi sử dụng "ai hoài"

Lưu ý về động từ

"ai hoài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ai hoài"

ai hoài là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) cảm giác buồn thương và nhớ nhung da diết. Ví dụ: ""Cớ sao chàng chẳng vãng lai, Để em thổn thức ai hoài trót đêm.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này