Từ vựng chủ đề: Phát triển bản thân
Dưới đây là 7 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Phát triển bản thân", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- biến thếThay đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều.
- bản ngãBản năng và dục vọng bẩm sinh, không có ý thức, tồn tại trong con người.
- bẩm chấtĐặc tính tự nhiên của mỗi người, được bẩm sinh.
- bẩm tínhNhững đặc điểm tâm lý tự nhiên sẵn có của con người.
- bồi đắpHành động thêm vật chất để làm cho một đối tượng dày hơn hoặc vững chắc hơn.
- bổ íchCó ích, có tác dụng tích cực, mang lại lợi ích cho người khác.
- ăn vóc học hayDiễn đạt ý nghĩa là học hỏi một cách nhanh chóng và hiệu quả.