bổ ích

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bổ ích (Tính từ)

Có ích, có tác dụng tích cực, mang lại lợi ích cho người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Rút ra bài học bổ ích."
  • 2."Câu chuyện bổ ích."
  • 3."Những hoạt động ngoại khóa rất bổ ích cho học sinh."
  • 4."Việc đọc sách mang lại nhiều kiến thức bổ ích."

Lưu ý khi sử dụng "bổ ích"

Lưu ý về tính từ

"bổ ích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bổ ích"

bổ ích là tính từ trong tiếng Việt. Có ích, có tác dụng tích cực, mang lại lợi ích cho người khác. Ví dụ: "Rút ra bài học bổ ích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này