biến thế

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biến thế (Động từ)

Thay đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều.

Ví dụ (2)
  • 1."Trạm biến thế được lắp đặt để tăng cường điện áp."
  • 2."Hệ thống điện cần biến thế để điều chỉnh hiệu điện thế."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biến thế (Danh từ)

Thiết bị dùng để chuyển đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chiều khác cùng tần số nhưng khác hiệu điện thế.

Ví dụ (2)
  • 1."Mua thêm biến thế để đảm bảo nguồn điện ổn định."
  • 2."Sản xuất biến thế điện là một ngành công nghiệp quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "biến thế"

Lưu ý về động từ

"biến thế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biến thế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biến thế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biến thế"

biến thế là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thay đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều. Ví dụ: "Trạm biến thế được lắp đặt để tăng cường điện áp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này