Từ vựng chủ đề: Ngôn ngữ khẩu ngữ
Dưới đây là 15 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Ngôn ngữ khẩu ngữ", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- ba trợn(Phương ngữ, Khẩu ngữ) chỉ người hoặc hành vi có nhiều biểu hiện xấu về tư cách, như thiếu đứng đắn, thiếu trung thực, không đáng tin cậy.
- ba vạ(Khẩu ngữ) chỉ những thứ được sử dụng một cách tùy tiện, không được chăm sóc hoặc không có giá trị thực tế.
- ba xu(Khẩu ngữ) dùng để chỉ những thứ rẻ tiền, không có giá trị hoặc ý nghĩa náo, không nổi bật.
- bai bải(Khẩu ngữ) chỉ việc nói không ngớt, lặp đi lặp lại mà không có dấu hiệu dừng lại.
- bay biếnMất đi một cách nhanh chóng và không để lại bất kỳ dấu vết nào.
- biết tỏng tòng tong(Khẩu ngữ) mang nghĩa là biết rất rõ, biết hết mọi chi tiết (có ý nhấn mạnh hơn so với 'biết tỏng').
- bán mạng(Khẩu ngữ) có nghĩa là làm việc với toàn lực hoặc hết mình.
- bát sáchTên gọi của một con bài tổ tôm, trên đó có ghi hai chữ Hán bát (八) và sách (索); thường được sử dụng trong khẩu ngữ để chỉ những người gàn dở, theo cách hài hước.
- bìu dái(Khẩu ngữ) Từ chỉ một loại bộ phận cơ thể, thường được dùng trong các ngữ cảnh gần gũi hoặc khi nói đùa.
- bẩn mình(Khẩu ngữ) Cách nói kiêng để chỉ phụ nữ đang trong kỳ kinh nguyệt.
- bắn chác(Khẩu ngữ) Hành động bắn một cách tổng quát, thường mang tính coi thường hoặc mỉa mai.
- bố lếuTừ (khẩu ngữ, ít dùng) có nghĩa tương tự như 'bố láo', thường chỉ sự vô lý hoặc không thật.
- bồ sứt cạp(Khẩu ngữ) chỉ người có thân hình quá lớn, sồ sề, thường được dùng để nói về phụ nữ.
- bở vía(Khẩu ngữ) không còn hồn vía; mất hết tinh thần do quá sợ hãi.
- ăn hớt(Khẩu ngữ) chiếm đoạt và hưởng trước phần mà người khác xứng đáng được nhận.