bẩn mình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bẩn mình (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Cách nói kiêng để chỉ phụ nữ đang trong kỳ kinh nguyệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong những ngày này, cô ấy thường tránh các hoạt động mạnh vì cảm thấy không thoải mái."
  • 2."Mỗi tháng, tôi thường có chút khó chịu khi bẩn mình."

Lưu ý khi sử dụng "bẩn mình"

Lưu ý về tính từ

"bẩn mình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bẩn mình"

bẩn mình là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Cách nói kiêng để chỉ phụ nữ đang trong kỳ kinh nguyệt. Ví dụ: "Trong những ngày này, cô ấy thường tránh các hoạt động mạnh vì cảm thấy không thoải mái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này