bán mạng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: bán mạng (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là làm việc với toàn lực hoặc hết mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Thục mạng"
  • 2."Chạy bán mạng"
  • 3."Làm việc bán mạng để hoàn thành dự án này."

Câu hỏi thường gặp về "bán mạng"

bán mạng là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là làm việc với toàn lực hoặc hết mình. Ví dụ: "Thục mạng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này