Từ vựng chủ đề: Lối sống
Dưới đây là 16 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Lối sống", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- bảo hoàng hơn vuaMột biểu hiện diễn tả người hay việc làm quá mức, hơn cả mức độ cần thiết hoặc yêu cầu.
- ăn bámSống dựa vào công sức của người khác mà không chịu làm việc, thường chỉ những người có khả năng lao động nhưng không muốn tự lập.
- ăn chay nằm đấtLối sống hoặc phương pháp ăn uống không sử dụng thực phẩm có nguồn gốc động vật, thường được liên kết với tâm linh và sức khỏe.
- ăn chơiTiêu khiển bằng các thú vui vật chất, thể hiện lối sống phóng khoáng.
- ăn chựcHành động ăn nhờ vào phần ăn của người khác.
- ăn chực nằm chờHành động chờ đợi mà không có kế hoạch hay ý định cụ thể, thường để mong chờ điều gì đó miễn phí hoặc không mất công sức.
- ăn gió nằm mưaHành động không có sự cố định, sống mơ hồ, không có trách nhiệm.
- ăn gió nằm sươngChỉ việc sống lang thang, không định cư, thường xuyên di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
- ăn kiêngThực hiện chế độ ăn uống hạn chế một số loại thực phẩm để đạt được sức khỏe tốt hơn hoặc giảm cân.
- ăn sống nuốt tươiHành động ăn thực phẩm sống mà không qua chế biến, thường dùng để chỉ việc ăn hải sản hoặc một số loại thực phẩm khác khi còn tươi sống.
- ăn trắng mặc trơnDiễn tả việc sống một cách đơn giản, không có nhiều vật chất hay tài sản, thường nói về những người có cuộc sống không đầy đủ.
- ăn vãChỉ việc ăn thức ăn mà không kết hợp với cơm.
- ăn xài(Phương ngữ) chỉ hành động tiêu xài, tiêu dùng tiền bạc hoặc tài sản.
- ăn đậu nằm nhờChỉ việc nhận đồ ăn hoặc chỗ ở từ người khác mà không phải trả công, thể hiện sự phụ thuộc hoặc có phần nhút nhát.
- ẩn cưThuật ngữ chỉ việc sống ẩn dật, không tham gia vào đời sống xã hội.
- ẩn dật(Từ cũ) Lánh đời, sống xa rời chốn phồn hoa, thường dùng để chỉ những người có tài đức trong thời phong kiến.