ẩn cư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ẩn cư (Động từ)

Thuật ngữ chỉ việc sống ẩn dật, không tham gia vào đời sống xã hội.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông lão đã quyết định ẩn cư ở một vùng quê thanh bình."
  • 2."Nhiều người nổi tiếng chọn cách ẩn cư để tìm lại sự bình yên trong tâm hồn."

Lưu ý khi sử dụng "ẩn cư"

Lưu ý về động từ

"ẩn cư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ẩn cư"

ẩn cư là động từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ chỉ việc sống ẩn dật, không tham gia vào đời sống xã hội. Ví dụ: "Ông lão đã quyết định ẩn cư ở một vùng quê thanh bình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này