ăn bám

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn bám (Động từ)

Sống dựa vào công sức của người khác mà không chịu làm việc, thường chỉ những người có khả năng lao động nhưng không muốn tự lập.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn bám cha mẹ."
  • 2."Cậu ấy chỉ thích ăn bám bạn bè mà không chịu tự kiếm sống."
  • 3."Một số thanh niên hiện nay vẫn còn ăn bám vào gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "ăn bám"

Lưu ý về động từ

"ăn bám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn bám"

ăn bám là động từ trong tiếng Việt. Sống dựa vào công sức của người khác mà không chịu làm việc, thường chỉ những người có khả năng lao động nhưng không muốn tự lập. Ví dụ: "Ăn bám cha mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này