ăn chơi

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn chơi (Động từ)

Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất, thể hiện lối sống phóng khoáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn chơi trác táng."
  • 2.""Dạo tìm khắp chợ thì quê, Giả danh hầu hạ, dạy nghề ăn chơi.""
  • 3."Họ thường ăn chơi suốt mùa hè, không màng đến công việc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ăn chơi (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Có dáng vẻ, phong cách của người thích hưởng thụ và tiệc tùng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bộ quần áo trông rất ăn chơi."
  • 2."Chiếc xe này đúng chất ăn chơi, thu hút mọi ánh nhìn."

Lưu ý khi sử dụng "ăn chơi"

Lưu ý về động từ

"ăn chơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ăn chơi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ăn chơi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ăn chơi"

ăn chơi là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất, thể hiện lối sống phóng khoáng. Ví dụ: "Ăn chơi trác táng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này