Từ vựng chủ đề: Lãnh đạo
Dưới đây là 12 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Lãnh đạo", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- anh minhTừ cũ để chỉ người lãnh đạo tài giỏi và sáng suốt.
- anh minh đạoMột người dẫn dắt, hướng dẫn cộng đồng, thể hiện sự lãnh đạo sáng suốt và có tầm nhìn rộng.
- ba quân(Từ cũ) ba đạo quân hoặc ba cánh quân lớn (tiền quân, trung quân và hậu quân, hoặc tả quân, trung quân và hữu quân); chỉ toàn bộ binh sĩ dưới quyền chỉ huy của một viên tướng, nói chung.
- ban bí thưTổ chức gồm một số bí thư đại diện cho ban chấp hành lãnh đạo công tác hàng ngày trong các chính đảng hoặc đoàn thể.
- binh cơ(Từ cũ) mưu lược quân sự, chiến thuật trong việc chỉ huy quân đội.
- bản lãnhTính cách dũng cảm, kiên cường và tự tin trong việc ra quyết định hay hành động.
- bản lĩnhSức mạnh tinh thần và khả năng giữ vững trong những tình huống khó khăn.
- bắt rễChọn người làm nòng cốt để xây dựng tổ chức và dẫn dắt quần chúng.
- bố chínhNgười cha đẻ, người mà có quyền lực và trách nhiệm chính trong gia đình.
- bộ hạNgười trực tiếp dưới quyền, có nhiệm vụ hỗ trợ cho một người có thế lực.
- bộ tư lệnhCơ quan chỉ huy quân sự có tầm ảnh hưởng cấp liên binh đoàn và các cấp tương đương.
- ăn lái(tàu, thuyền) di chuyển nhanh chóng và thuận lợi, không gặp phải trở ngại nào.