bộ tư lệnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bộ tư lệnh (Danh từ)

Cơ quan chỉ huy quân sự có tầm ảnh hưởng cấp liên binh đoàn và các cấp tương đương.

Ví dụ (4)
  • 1."Bộ tư lệnh liên khu"
  • 2."Bộ tư lệnh phòng không"
  • 3."Bộ tư lệnh hải quân"
  • 4."Bộ tư lệnh vùng 4."

Lưu ý khi sử dụng "bộ tư lệnh"

Lưu ý về danh từ

"bộ tư lệnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bộ tư lệnh"

bộ tư lệnh là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan chỉ huy quân sự có tầm ảnh hưởng cấp liên binh đoàn và các cấp tương đương. Ví dụ: "Bộ tư lệnh liên khu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này