bản lãnh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bản lãnh (Danh từ)

Tính cách dũng cảm, kiên cường và tự tin trong việc ra quyết định hay hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thật sự có bản lãnh khi đứng trước hàng trăm người và thuyết trình."
  • 2."Anh ta đã thể hiện bản lãnh của mình trong lần phỏng vấn xin việc."
  • 3."Để làm một nhà lãnh đạo thành công, bạn cần có bản lãnh và quyết đoán."
2
Động từ

Nghĩa 2: bản lãnh (Động từ)

Thể hiện sự tự tin và dũng cảm trong hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn cần phải bản lãnh hơn khi đối mặt với thử thách."
  • 2."Hãy bản lãnh và theo đuổi ước mơ của mình, đừng để người khác làm bạn chùn bước."
  • 3."Cô ấy đã bản lãnh để chấp nhận thất bại và đứng dậy từ đó."

Lưu ý khi sử dụng "bản lãnh"

Lưu ý về động từ

"bản lãnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bản lãnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bản lãnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bản lãnh"

bản lãnh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tính cách dũng cảm, kiên cường và tự tin trong việc ra quyết định hay hành động. Ví dụ: "Cô ấy thật sự có bản lãnh khi đứng trước hàng trăm người và thuyết trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này