anh minh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: anh minh (Tính từ)

Từ cũ để chỉ người lãnh đạo tài giỏi và sáng suốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Vị vua anh minh."
  • 2."Ông ấy là một nhà lãnh đạo anh minh, luôn đưa ra những quyết định khôn ngoan cho đất nước."
  • 3."Một người anh minh sẽ luôn suy nghĩ đến lợi ích của dân tộc."

Lưu ý khi sử dụng "anh minh"

Lưu ý về tính từ

"anh minh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "anh minh"

anh minh là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ để chỉ người lãnh đạo tài giỏi và sáng suốt. Ví dụ: "Vị vua anh minh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này