bắt rễ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt rễ (Động từ)

Chọn người làm nòng cốt để xây dựng tổ chức và dẫn dắt quần chúng.

Ví dụ (3)
  • 1."Được bắt rễ làm cốt cán."
  • 2."Họ đã bắt rễ từ những người có kinh nghiệm trong cộng đồng."
  • 3."Chúng tôi cần bắt rễ với các thành viên ưu tú để phát triển dự án."

Lưu ý khi sử dụng "bắt rễ"

Lưu ý về động từ

"bắt rễ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt rễ"

bắt rễ là động từ trong tiếng Việt. Chọn người làm nòng cốt để xây dựng tổ chức và dẫn dắt quần chúng. Ví dụ: "Được bắt rễ làm cốt cán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này