Vietpedia
Vietpedia
Từ điển A-ZChủ đềNgữ phápThành ngữDu lịchGiới thiệuTìm kiếm
Chủ đề

Từ vựng chủ đề: Học tập

Dưới đây là 7 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Học tập", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.

  • bài làmBài học sinh thực hiện, trả lời theo các đề ra sẵn.
  • bài mụcPhần tương đối hoàn chỉnh trong toàn bộ chương trình học tập hoặc giảng dạy.
  • bài vởTài liệu hoặc công việc học tập mà học sinh hoặc sinh viên cần hoàn thành.
  • bập bõmTừ dùng để chỉ việc nhớ, nghe hoặc biết một cách không chắc chắn và thiếu chính xác, có chỗ hiểu chỗ không.
  • bắt chướcHành động làm theo cách của người khác một cách máy móc.
  • bặmHành động ngậm chặt môi lại do phải gắng sức để thực hiện một việc gì.
  • bỏ dởLàm một việc gì đó chưa hoàn thành rồi để lại giữa chừng.
VietpediaVietpedia

Từ điển tiếng Việt trực tuyến toàn diện, cung cấp định nghĩa chi tiết, ví dụ minh họa và thông tin ngữ pháp.

contact@vietpedia.vn

Trang chính

  • Trang chủ
  • Tìm kiếm
  • Từ điển A-Z
  • Chủ đề từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Thành ngữ - Tục ngữ
  • Giới thiệu

Tài nguyên

  • Liên hệ
  • Góp ý
  • Báo lỗi

Pháp lý

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Miễn trừ trách nhiệm
  • Chính sách cookie

© 2026 Vietpedia. Tất cả quyền được bảo lưu.

Được xây dựng vớitại Việt Nam