bặm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bặm (Động từ)

Hành động ngậm chặt môi lại do phải gắng sức để thực hiện một việc gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Bặm miệng lại khi cố gắng hoàn thành bài tập."
  • 2."Bặm môi suy nghĩ về cách giải quyết vấn đề."
  • 3."Tôi bặm môi lại để giữ sự tập trung trong lúc làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "bặm"

Lưu ý về động từ

"bặm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bặm"

bặm là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngậm chặt môi lại do phải gắng sức để thực hiện một việc gì. Ví dụ: "Bặm miệng lại khi cố gắng hoàn thành bài tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này