bỏ dở
Định nghĩa
Nghĩa 1: bỏ dở (Động từ)
Làm một việc gì đó chưa hoàn thành rồi để lại giữa chừng.
- 1."Ăn cho hết, không được bỏ dở."
- 2."Tiếp tục câu chuyện còn đang bỏ dở."
- 3."Cô ấy thường bỏ dở các tác phẩm chưa hoàn thành."
- 4."Hãy hoàn thành bài tập, đừng bỏ dở giữa chừng."
Lưu ý khi sử dụng "bỏ dở"
Lưu ý về động từ
"bỏ dở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bỏ dở"
bỏ dở là động từ trong tiếng Việt. Làm một việc gì đó chưa hoàn thành rồi để lại giữa chừng. Ví dụ: "Ăn cho hết, không được bỏ dở."
Từ liên quan
bỏ bố
Bỏ lại hoặc từ bỏ trách nhiệm và nghĩa vụ đối với bố.
bỏ cha
Rời bỏ hoặc không còn sự chăm sóc, nuôi dưỡng của cha.
bỏ cuộc
(Khẩu ngữ) từ chối tiếp tục, không theo đuổi một việc nào đó đến cùng (nhất là việc cùng làm với nhiều người).
bỏ hoang
Để chỉ tình trạng đất đai hay nhà cửa không được canh tác, sử dụng trong một thời gian dài.
bỏ lửng
Để dở dang, không hoàn thành nhưng cũng chưa bỏ hẳn.
bỏ mình
Hy sinh bản thân, mất mạng vì một lý tưởng cao quý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.