bập bõm

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: bập bõm (Phụ từ)

Từ dùng để chỉ việc nhớ, nghe hoặc biết một cách không chắc chắn và thiếu chính xác, có chỗ hiểu chỗ không.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe bập bõm những thông tin từ xa."
  • 2."Biết bập bõm vài câu tiếng Anh nhưng không tự tin khi nói."
  • 3.""(...) chữ in khó nhận mặt chữ, ông đọc nó cứ bập bõm, câu được, câu chăng (...)""

Câu hỏi thường gặp về "bập bõm"

bập bõm là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc nhớ, nghe hoặc biết một cách không chắc chắn và thiếu chính xác, có chỗ hiểu chỗ không. Ví dụ: "Nghe bập bõm những thông tin từ xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này