yên ắng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: yên ắng (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái hoàn toàn yên lặng, không có bất kỳ tiếng ồn hay sự xáo động nào.

Ví dụ (4)
  • 1."Đêm khuya yên ắng."
  • 2."Chiến trường yên ắng, không một tiếng súng."
  • 3."Cảnh vật yên ắng khiến tôi cảm thấy bình yên."
  • 4."Một buổi chiều yên ắng bên hồ thật thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "yên ắng"

Lưu ý về tính từ

"yên ắng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "yên ắng"

yên ắng là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái hoàn toàn yên lặng, không có bất kỳ tiếng ồn hay sự xáo động nào. Ví dụ: "Đêm khuya yên ắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này