yên ấm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: yên ấm (Tính từ)

Có nghĩa gần giống với êm ấm, thể hiện trạng thái bình yên và hạnh phúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn nhà của họ luôn tràn ngập không khí yên ấm."
  • 2."Gia đình yên ấm, hòa thuận là điều mà ai cũng mong muốn."
  • 3."Sau một ngày làm việc vất vả, trở về với tổ ấm yên ấm thực sự là niềm vui."

Lưu ý khi sử dụng "yên ấm"

Lưu ý về tính từ

"yên ấm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "yên ấm"

yên ấm là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa gần giống với êm ấm, thể hiện trạng thái bình yên và hạnh phúc. Ví dụ: "Căn nhà của họ luôn tràn ngập không khí yên ấm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này