yên vị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: yên vị (Động từ)

(Kiểu cách) ngồi yên một chỗ, ổn định vị trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người đã yên vị trong khán phòng."
  • 2."Yên vị ở ghế giám đốc, anh tự tin bắt đầu cuộc họp."
  • 3."Chúng ta hãy yên vị để nghe thông báo quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "yên vị"

Lưu ý về động từ

"yên vị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "yên vị"

yên vị là động từ trong tiếng Việt. (Kiểu cách) ngồi yên một chỗ, ổn định vị trí. Ví dụ: "Mọi người đã yên vị trong khán phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này