yên ả

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: yên ả (Tính từ)

(Cảnh vật) yên tĩnh, mang lại cảm giác thanh bình và dễ chịu.

Ví dụ (4)
  • 1."Trưa hè yên ả."
  • 2."Dòng sông yên ả trôi."
  • 3."Cuộc sống yên ả."
  • 4."Nơi đây có không gian yên ả, lý tưởng để nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "yên ả"

Lưu ý về tính từ

"yên ả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "yên ả"

yên ả là tính từ trong tiếng Việt. (Cảnh vật) yên tĩnh, mang lại cảm giác thanh bình và dễ chịu. Ví dụ: "Trưa hè yên ả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này