yêng hùng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: yêng hùng (Danh từ)

Yêng hùng chỉ một người đàn ông có sức mạnh thể chất và tinh thần, thường được coi là người dũng cảm, đáng kính.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy là một yêng hùng trong cộng đồng, luôn giúp đỡ người khác."
  • 2."Mọi người ai cũng ngưỡng mộ yêng hùng này vì sự can đảm của anh ta."
  • 3."Trong trận đấu, anh ấy đã chứng minh mình là một yêng hùng khi bảo vệ đồng đội của mình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: yêng hùng (Tính từ)

Yêng hùng còn được dùng để miêu tả một hành động hay tính cách dũng cảm, mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã có những quyết định yêng hùng trong tình huống khó khăn."
  • 2."Hành động yêng hùng của anh ta đã cứu sống nhiều người."
  • 3."Hãy sống một cuộc đời yêng hùng và không bao giờ lùi bước trước thử thách."

Lưu ý khi sử dụng "yêng hùng"

Lưu ý về tính từ

"yêng hùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"yêng hùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "yêng hùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "yêng hùng"

yêng hùng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Yêng hùng chỉ một người đàn ông có sức mạnh thể chất và tinh thần, thường được coi là người dũng cảm, đáng kính. Ví dụ: "Ông ấy là một yêng hùng trong cộng đồng, luôn giúp đỡ người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này