yên vui

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: yên vui (Tính từ)

Trạng thái yên ổn và vui vẻ trong cuộc sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Cuộc sống yên vui."
  • 2."Tinh thần chẳng được yên vui."
  • 3."Gia đình họ luôn sống trong không khí yên vui."
  • 4."Mong rằng mọi người đều có một ngày yên vui."

Lưu ý khi sử dụng "yên vui"

Lưu ý về tính từ

"yên vui" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "yên vui"

yên vui là tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái yên ổn và vui vẻ trong cuộc sống. Ví dụ: "Cuộc sống yên vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này