y giới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: y giới (Danh từ)

(Ít dùng) Tập hợp những người làm nghề chữa bệnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Một nhân tài trong y giới."
  • 2."Các chuyên gia trong y giới đã bàn về phương pháp điều trị mới."
  • 3."Y giới đang nỗ lực cải tiến kỹ thuật và quy trình khám chữa bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "y giới"

Lưu ý về danh từ

"y giới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "y giới"

y giới là danh từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) Tập hợp những người làm nghề chữa bệnh. Ví dụ: "Một nhân tài trong y giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này