xuyên tâm liên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xuyên tâm liên (Danh từ)

Cây thuộc họ ô rô, có vị đắng, thường được sử dụng trong đông y làm thuốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Xuyên tâm liên được biết đến với tác dụng kháng viêm."
  • 2."Nhiều người sử dụng xuyên tâm liên để trị cảm cúm."
  • 3."Cách chế biến xuyên tâm liên rất đơn giản và hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "xuyên tâm liên"

Lưu ý về danh từ

"xuyên tâm liên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xuyên tâm liên"

xuyên tâm liên là danh từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ ô rô, có vị đắng, thường được sử dụng trong đông y làm thuốc. Ví dụ: "Xuyên tâm liên được biết đến với tác dụng kháng viêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này