xuyên
Định nghĩa
Nghĩa 1: xuyên (Động từ)
Diễn tả việc đi qua hoặc vượt qua từ phía này sang phía kia.
- 1."Ánh nắng xuyên qua khe cửa."
- 2."Chủ nghĩa nhân đạo là sợi chỉ đỏ xuyên suốt tác phẩm."
- 3."Âm thanh xuyên qua không gian tĩnh lặng."
Lưu ý khi sử dụng "xuyên"
Lưu ý về động từ
"xuyên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xuyên"
xuyên là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả việc đi qua hoặc vượt qua từ phía này sang phía kia. Ví dụ: "Ánh nắng xuyên qua khe cửa."
Từ liên quan
xung điện
Dòng điện xuất hiện đột ngột trong thời gian ngắn.
xung động
Hành động bộc phát, thường xuất hiện do tác động của những cảm xúc mạnh mẽ.
xung đột
Va chạm, chống đối nhau do mâu thuẫn mạnh mẽ.
xuyên khung
Một loại vải hoặc chất liệu được dệt với cấu trúc lưới, thường dùng để làm các sản phẩm thời trang hoặc nội thất.
xuyên táo
Hành động bắn xuyên qua nhiều mục tiêu bằng một phát đạn.
xuyên tâm liên
Cây thuộc họ ô rô, có vị đắng, thường được sử dụng trong đông y làm thuốc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.