xuyên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuyên (Động từ)

Diễn tả việc đi qua hoặc vượt qua từ phía này sang phía kia.

Ví dụ (3)
  • 1."Ánh nắng xuyên qua khe cửa."
  • 2."Chủ nghĩa nhân đạo là sợi chỉ đỏ xuyên suốt tác phẩm."
  • 3."Âm thanh xuyên qua không gian tĩnh lặng."

Lưu ý khi sử dụng "xuyên"

Lưu ý về động từ

"xuyên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuyên"

xuyên là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả việc đi qua hoặc vượt qua từ phía này sang phía kia. Ví dụ: "Ánh nắng xuyên qua khe cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này