xuân

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xuân (Danh từ)

Mùa đầu tiên trong năm, khi thời tiết ấm áp và cây cối đâm chồi nảy lộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa xuân năm nay đến sớm hơn mọi năm."
  • 2."Trong dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thường chào đón xuân với nhiều lễ hội."
  • 3."Cảnh vật vào xuân thật tươi đẹp với hoa nở rộ khắp nơi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xuân (Tính từ)

Mang lại cảm giác tươi mới, trẻ trung, như mùa xuân.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn giữ được tinh thần xuân sắc dù đã qua tuổi 30."
  • 2."Chúng ta nên có một phong cách sống xuân năm để cảm thấy vui vẻ hơn."
  • 3."Thời tiết hôm nay rất xuân, khiến mọi người cảm thấy phấn chấn."

Lưu ý khi sử dụng "xuân"

Lưu ý về tính từ

"xuân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xuân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xuân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xuân"

xuân là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mùa đầu tiên trong năm, khi thời tiết ấm áp và cây cối đâm chồi nảy lộc. Ví dụ: "Mùa xuân năm nay đến sớm hơn mọi năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này