xuyên tạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuyên tạc (Động từ)

Trình bày sai sự thật với mục đích xấu, nhằm gây hiểu lầm hoặc định kiến.

Ví dụ (4)
  • 1."Xuyên tạc sự thật"
  • 2."Luận điệu xuyên tạc"
  • 3."Họ đã xuyên tạc những gì tôi nói để tạo ra tranh cãi."
  • 4."Báo chí không nên xuyên tạc thông tin theo cách đó."

Lưu ý khi sử dụng "xuyên tạc"

Lưu ý về động từ

"xuyên tạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuyên tạc"

xuyên tạc là động từ trong tiếng Việt. Trình bày sai sự thật với mục đích xấu, nhằm gây hiểu lầm hoặc định kiến. Ví dụ: "Xuyên tạc sự thật"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này