xuyến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xuyến (Danh từ)

Hàng dệt bằng tơ với kiểu vân điểm, có sợi dọc và sợi ngang đều nhỏ và săn chắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Vóc xuyến rất được ưa chuộng trong mùa hè."
  • 2."Chiếc áo xuyến này có họa tiết đẹp mắt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xuyến (Danh từ)

Vòng trang sức làm bằng vàng hoặc ngọc, thường được phụ nữ đeo ở cổ tay.

Ví dụ (2)
  • 1."Xuyến vàng này là quà tặng của mẹ."
  • 2."Cô ấy thích đeo xuyến trong ngày lễ hội."
3
Danh từ

Nghĩa 3: xuyến (Danh từ)

(Phương ngữ) Ấm dùng để pha trà.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc xuyến pha trà này được làm bằng sứ."
  • 2."Mỗi lần trà thơm, bà đều dùng xuyến pha trà."

Lưu ý khi sử dụng "xuyến"

Lưu ý về danh từ

"xuyến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xuyến" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xuyến"

xuyến là danh từ trong tiếng Việt. Hàng dệt bằng tơ với kiểu vân điểm, có sợi dọc và sợi ngang đều nhỏ và săn chắc. Ví dụ: "Vóc xuyến rất được ưa chuộng trong mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này