xuyên khung

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xuyên khung (Danh từ)

Một loại vải hoặc chất liệu được dệt với cấu trúc lưới, thường dùng để làm các sản phẩm thời trang hoặc nội thất.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này được làm từ chất liệu xuyên khung, rất thoáng mát và đẹp."
  • 2."Cô ấy đã chọn một chiếc rèm xuyên khung cho cửa sổ nhà mình, vừa hiện đại lại vừa giúp không gian thoáng đãng."
  • 3."Các nhà thiết kế thường sử dụng vải xuyên khung để tạo ra những sản phẩm thời trang độc đáo."
2
Động từ

Nghĩa 2: xuyên khung (Động từ)

Hành động xuyên qua một khung, có thể là vật lý hoặc ẩn dụ về hoàn cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã xuyên khung qua khu rừng để đến được thác nước."
  • 2."Cô ấy đã cố gắng xuyên khung chính mình để vượt qua nỗi sợ hãi."
  • 3."Anh ấy thường xuyên xuyên khung vào những chủ đề khó để mở rộng kiến thức."

Lưu ý khi sử dụng "xuyên khung"

Lưu ý về động từ

"xuyên khung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xuyên khung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xuyên khung" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xuyên khung"

xuyên khung là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại vải hoặc chất liệu được dệt với cấu trúc lưới, thường dùng để làm các sản phẩm thời trang hoặc nội thất. Ví dụ: "Chiếc áo này được làm từ chất liệu xuyên khung, rất thoáng mát và đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này