xung đột

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xung đột (Động từ)

Va chạm, chống đối nhau do mâu thuẫn mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Xung đột sắc tộc."
  • 2."Xung đột về quyền lợi."
  • 3."Họ xung đột vì những ý kiến trái ngược."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xung đột (Danh từ)

Sự va chạm, chống đối lẫn nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Những xung đột nội tâm của nhân vật."
  • 2."Giải quyết xung đột."
  • 3."Xung đột trong cộng đồng đã gây ra nhiều vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "xung đột"

Lưu ý về động từ

"xung đột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xung đột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xung đột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xung đột"

xung đột là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Va chạm, chống đối nhau do mâu thuẫn mạnh mẽ. Ví dụ: "Xung đột sắc tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này