xung động

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xung động (Danh từ)

Hành động bộc phát, thường xuất hiện do tác động của những cảm xúc mạnh mẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Kìm nén cơn xung động."
  • 2."Cảm tình xung động."
  • 3."Tôi không thể kiểm soát được xung động của mình khi thấy món đồ ưa thích."
  • 4."Những quyết định trong lúc xung động thường không được suy nghĩ kỹ lưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "xung động"

Lưu ý về danh từ

"xung động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xung động"

xung động là danh từ trong tiếng Việt. Hành động bộc phát, thường xuất hiện do tác động của những cảm xúc mạnh mẽ. Ví dụ: "Kìm nén cơn xung động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này