xương máu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xương máu (Danh từ)

Xương và máu, biểu trưng cho sự sống của con người, thường được dùng để chỉ sự hi sinh.

Ví dụ (3)
  • 1."Hi sinh xương máu vì đất nước."
  • 2."Bài học xương máu từ những sai lầm trong quá khứ."
  • 3."Nhiều người đã đổ xương máu để bảo vệ tự do."

Lưu ý khi sử dụng "xương máu"

Lưu ý về danh từ

"xương máu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xương máu"

xương máu là danh từ trong tiếng Việt. Xương và máu, biểu trưng cho sự sống của con người, thường được dùng để chỉ sự hi sinh. Ví dụ: "Hi sinh xương máu vì đất nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này