xuôi chiều
Định nghĩa
Nghĩa 1: xuôi chiều (Động từ)
Thuận theo một hướng, không có ý kiến hay phản đối nào.
- 1."Có nhiều ý kiến xuôi chiều."
- 2."Mọi việc đều xuôi chiều."
- 3."Tâm trạng của mọi người lúc này đều xuôi chiều, không ai phản kháng."
Lưu ý khi sử dụng "xuôi chiều"
Lưu ý về động từ
"xuôi chiều" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xuôi chiều"
xuôi chiều là động từ trong tiếng Việt. Thuận theo một hướng, không có ý kiến hay phản đối nào. Ví dụ: "Có nhiều ý kiến xuôi chiều."
Từ liên quan
xuân đường
(Từ cũ, Văn chương) chỉ người cha, làm ví với hình ảnh ngôi nhà có trồng cây mùa xuân.
xuê xoa
Tỏ ra dễ dãi, không giữ nguyên tắc, chỉ nhằm mục đích cho xong việc hoặc để giữ hòa khí.
xuôi
Thuộc về vùng đồng bằng hoặc ven biển, ở phía mà có thể đi xuôi dòng sông.
xuôi chèo mát mái
Chỉ trạng thái diễn ra suôn sẻ, thuận lợi, không gặp khó khăn.
xuôi ngược
Có nghĩa là đi qua lại, di chuyển theo cả hai hướng.
xuôi tai
Hợp với sở thích hoặc ý kiến của người nghe.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.