xuôi tai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xuôi tai (Tính từ)

Hợp với sở thích hoặc ý kiến của người nghe.

Ví dụ (4)
  • 1."Lời nói xuôi tai."
  • 2."Nghe cũng xuôi tai."
  • 3."Những lời khuyên của anh ấy thật xuôi tai đối với tôi."
  • 4."Cô ấy luôn nói những điều xuôi tai để giúp bạn dễ tiếp thu hơn."

Lưu ý khi sử dụng "xuôi tai"

Lưu ý về tính từ

"xuôi tai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xuôi tai"

xuôi tai là tính từ trong tiếng Việt. Hợp với sở thích hoặc ý kiến của người nghe. Ví dụ: "Lời nói xuôi tai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này